
dẫn đầu, chỉ huy- dẫn dắt một nhóm người hoặc một cái gì đó
eine Gruppe von Personen oder etwas leiten
trích dẫn, dẫn chứng- trình bày lại (nguyên văn) những từ ngữ/suy nghĩ/ý tưởng đã có sẵn
Worte/Gedanken/Ideen, die es bereits gibt, erneut (wortgetreu) wiedergeben
đưa ra, nêu lên- trình bày lập luận/giải thích
Argumente/Erklärung vorbringen
lừa dối, đánh lừa- lừa dối ai đó một cách thân thiện, dẫn dắt họ đi sai hướng, việc này thường bị phát hiện ngay sau đó
jemanden auf freundliche Art täuschen, hinters Licht führen, was meist direkt im Anschluss bekannt wird
đặt trong dấu ngoặc kép- đặt vào giữa dấu ngoặc kép
in Anführungszeichen setzen