bị khiếu nại- ở tình trạng có thể bị phản đối, khiếu nại hoặc bị yêu cầu xem xét lại; chưa hẳn có hiệu lực hoặc giá trị pháp lý tuyệt đối
so, dass es angefochten werden kann; nicht unbedingt gültig