

đông dính- bị đóng băng và dính chặt vào một bề mặt nào đó.
gefrieren und dabei irgendwo haften bleiben
bị sương hại- bị hư hại do tác động của giá rét hoặc sương giá.
durch Einwirkung von Frost geschädigt werden
làm đông sơ- đặt thứ gì đó vào nhiệt độ rất lạnh để nó bắt đầu đông lại.
etwas großer Kälte aussetzen, so dass es beginnt zu gefrieren
bị cóng nhẹ- bị tổn thương ở một bộ phận cơ thể do tác động của giá rét, tức là bị tê cóng nhẹ ở bộ phận đó.
durch die Einwirkung von Frost die Beschädigung eines Körperteils erleiden, sich einen Körperteil leicht erfrieren