
lắng nghe- lắng nghe ai đó một cách chú ý; dành sự lắng nghe cho ai đó (nhất là trước tòa án)
jemandem (aufmerksam) zuhören; jemandem (vor allem vor Gericht) Gehör schenken
nhận ra qua giọng nói- Nhận ra điều gì đó trong giọng nói của ai đó
etwas an jemandes Stimme erkennen
nghe có vẻ (hay, dở)- (nghe) hay, dở
(gut, schlecht) klingen