'ankämpfen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ankämpfen
[ˈanˌkɛmp͡fn̩]Động từ
Định nghĩa
1
chống chọi- cố gắng vượt qua sự cản trở; kiên trì chống lại ai hoặc điều gì đó; tìm cách đánh bại ai hoặc điều gì đó.
versuchen, einen Widerstand zu überwinden; mit Ausdauer gegen jemanden/etwas vorgehen; versuchen, jemanden/etwas zu besiegen
„Vorige Woche holte mich Freund Schwarz aus Ruhrort, der Direktor der ‚Tauerei‘, der großen Drahtseilschleppgesellschaft, zu einer Inspektionsreise nach St. Goar und Bingen ab, wo seine Tauer – halb und halb ja auch die meinen – erfolgreich gegen Wind und Wellen .“
ankämpfen
“Tuần trước, người bạn Schwarz từ Ruhrort đến đón tôi, giám đốc của ‘Tauerei’, công ty kéo tàu bằng cáp thép lớn, để đi một chuyến thanh tra đến St. Goar và Bingen, nơi những tàu kéo của ông ấy – mà một nửa cũng là của tôi – đang chống chọi thành công với gió và sóng.”
„Die Regierung will mit der höheren Besteuerung von Kraftstoff gegen die Luftverschmutzung im Land ankämpfen.“
“Chính phủ muốn đấu tranh chống lại tình trạng ô nhiễm không khí trong nước bằng việc tăng thuế nhiên liệu.”