

nôn vào- Nôn theo hướng về phía ai đó hoặc vật gì đó, khiến người hoặc vật đó bị dính chất nôn.
in Richtung von jemandem/etwas erbrechen und dadurch mit Erbrochenem besudeln
làm ghê tởm- Gây cho ai đó cảm giác ghê tởm, chán ghét, khó chịu hoặc bực tức.
bei jemandem Ekel, Abscheu, Widerwillen oder Ärger erregen
quát tháo- Nạt nộ hoặc quát mắng ai đó một cách dữ dội.
jemanden heftig anfahren, anschreien