

chạy đụng phải- khi chạy thì va phải một chướng ngại vật, một lực cản, một lực nào đó
beim Laufen auf ein Hindernis, einen Widerstand, eine Kraft stoßen
beginnen, einsetzen, Schritte unternehmen
lấy đà, khởi động- thông qua chuyển động chạy để lấy đà; bắt đầu hoạt động, bắt đầu chạy
durch laufende Bewegung Schwung holen; in Gang kommen, zu laufen beginnen
di chuyển theo một cách nhất định- di chuyển theo một cách thức cụ thể (thường trong một môn thể thao điền kinh)
sich in einer (häufig leichtathletische) Disziplin auf eine bestimmten Art und Weise bewegen
hướng tới, tiến vào- hướng tới một địa điểm, thường dùng trong hàng hải
ansteuern
tăng lên, dốc lên- trở nên dốc hơn hoặc tăng dần về mức độ
sich steigern
dâng lên, chảy mạnh- nước dâng cao lên hoặc chảy mạnh hơn
anschwellen
chuyển sang, đỏ lên- đạt được hoặc có được một sắc thái màu sắc, một trạng thái nào đó
einen Farbton, eine Färbung, einen Zustand annehmen, erreichen