Der Rake läßt sich Trauerkleider anmessen und versucht sich zugleich durch ein Geldangebot von seiner geschwängerten Geliebten loszukaufen, die mit ihrer Mutter erschienen ist.
Gã ăn chơi cho may đo đồ tang, đồng thời còn tìm cách dùng tiền để cắt đứt quan hệ với người tình mà hắn đã làm mang thai, cô ta xuất hiện cùng mẹ mình.
2
đo khoảng cách- đo khoảng cách từ một thiên thể đến Trái Đất.
die Entfernung eines Himmelskörpers von der Erde messen
„Ich kann fünf Planeten anmessen. Graphische Darstellung erfolgt in wenigen Sekunden auf dem Hauptbildschirm.“
“Tôi có thể đo năm hành tinh. Hình ảnh đồ họa sẽ hiện ra trên màn hình chính chỉ trong vài giây.”
»Das erste war Orffs und meine Berechnung, nach der hier Stern und Planet stehen sollten, obgleich beide nicht anzumessen waren. …«
“Đầu tiên là phép tính của Orff và tôi, theo đó ngôi sao và hành tinh lẽ ra phải nằm ở đây, mặc dù không thể đo được cả hai. …”