'anräumen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
anräumen
[ˈanˌʁɔɪ̯mən]Động từ
Định nghĩa
1
chất đầy- (về một căn phòng hoặc khu vực) làm cho đầy ắp nhiều đồ đạc, thường đến mức chật chội hoặc rối mắt.
(ein Zimmer, einen Bereich) mit vielen Dingen befüllen
„Geordnet, komfortabel und viel Raum für Flexibilität – die Anforderungen an ein Kinder- oder Jugendzimmer scheinen auf den ersten Blick einfach zu sein. […] Meist endet es damit, dass Zimmer mit vielen bunten Möbeln, unflexiblen Accessoires und sperrigen Stauraumlösungen angeräumt werden.“
“Ngăn nắp, tiện nghi và có nhiều không gian linh hoạt – những yêu cầu đối với một căn phòng trẻ em hoặc thanh thiếu niên thoạt nhìn có vẻ đơn giản. […] Nhưng phần lớn lại kết thúc ở chỗ các căn phòng bị chất đầy bằng nhiều món đồ nội thất sặc sỡ, các phụ kiện thiếu linh hoạt và những giải pháp lưu trữ cồng kềnh.”