
ghi nhận- (thường theo hướng tích cực) ghi nhớ và xem một hành động, phẩm chất hay lời nói là công hoặc lỗi của một người khi đánh giá họ.
(in den meisten Fällen positiv) aufnehmen (und in Erinnerung behalten)
tính vào- được kể vào trong một phép tính; được xem là yếu tố có liên quan khi tính thuế hoặc xác định số tiền phải trả.
in einer Berechnung mitzählen; als relevant für die Berechnung einer Steuer ansehen