
giới thiệu- báo trước hoặc nêu tên nghệ sĩ, bộ phim hay nhan đề sắp được trình bày
den nächsten Künstler, Film oder Titel ankündigen
thông báo- phát thông tin qua loa hoặc hệ thống phát thanh để mọi người cùng nghe
Informationen über Lautsprecher durchsagen
báo trước- thông báo trước rằng mình sẽ đến thăm hoặc rằng một sự việc nào đó sắp xảy ra
seinen Besuch ankündigen
xướng bài- trong trò chơi bài, tuyên bố chất chủ hoặc nói trước số ván bài mình sẽ ăn
bestimmen, was Trumpf ist oder vor dem Spiel die Anzahl zu gewinnender Stiche nennen
đọc cho chép- đọc để người khác viết lại một văn bản
jemandem ein Schriftstück diktieren