
viết lên- viết điều gì đó lên một bề mặt như bảng, tường hoặc chỗ tương tự để mọi người đều có thể đọc được
für alle lesbar auf eine Fläche (Tafel, Wand oder Ähnliches) schreiben
ghi nợ- ghi lại bằng văn bản, đặc biệt là một khoản tiền còn nợ để thanh toán vào lúc sau
(eine geschuldete Geldsumme für eine spätere Bezahlung) aufschreiben, schriftlich festhalten
viết thư- viết cho ai đó, liên hệ với ai đó bằng văn bản
an jemanden schreiben, sich mit einem Schreiben an jemanden wenden, jemanden schriftlich kontaktieren
viết chống- với tư cách tác giả, kiên trì dùng các bài viết đã công bố để chống lại hoặc đấu tranh với ai đó hay điều gì đó
als Autor mit der Veröffentlichung von Texten ausdauernd gegen jemanden/etwas vorgehen, ankämpfen