
thay vì- xác định một sự kiện mà dù khả năng xảy ra cao hơn, nhưng cuối cùng vẫn không xảy ra
bestimmt ein Geschehen, dessen Eintreten zwar wahrscheinlicher gewesen wäre, das sich jedoch trotzdem nicht ereignet hat
thay cho- Có cùng nghĩa như [1]
gleiche Bedeutung wie [1]
thay vì- Phụ từ đối lập:
adversative Subjunktion: