Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'anstrengend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
anstrengend
[ˈanˌʃtʁɛŋənt]
Tính từ
Định nghĩa
1
vất vả, mệt nhọc
- Đòi hỏi nỗ lực, vất vả
Anstrengung erfordernd, mühsam
„›Ach Gott‹, dachte er, ›was für einen
anstrengenden
Beruf habe ich gewählt! […]‹“
“‘Ôi Chúa ơi,’ anh ta nghĩ, ‘tôi đã chọn một nghề vất vả, mệt nhọc làm sao! […]’”
Từ đồng nghĩa
ermüdend
mühsam
strapaziös
Eine Wanderung durch die Alpen kann sehr
anstrengend
sein.
Một chuyến đi bộ qua dãy Alps có thể rất vất vả, mệt nhọc.
Tính từ