'anthropologisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
anthropologisch
[antʁopoˈloːɡɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc nhân học- thuộc về ngành khoa học nghiên cứu con người, bản chất của con người và sự phát triển của loài người.
die Wissenschaft vom Menschen, seinem Wesen und seiner Entwicklung (Anthropologie) betreffend
Das antike Ägypten ist Gegenstand anthropologischer Forschung.
Ai Cập cổ đại là đối tượng nghiên cứu của nhân học.
„Es war ein im akademischen Sinne todernstes Buch, vollgepackt mit den linguistischen und anthropologischen Erkenntnissen, die er am Amazonas gesammelt hatte.“
“Đó là một cuốn sách cực kỳ nghiêm túc theo nghĩa học thuật, chứa đầy những tri thức ngôn ngữ học và nhân học mà ông đã thu thập được ở vùng Amazon.”