'antransportieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
antransportieren
[ˈantʁanspɔʁˌtiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
chở đến- mang hoặc vận chuyển thứ gì đó, đặc biệt là hàng hóa hoặc vật phẩm, đến một địa điểm bằng phương tiện vận tải
etwas (besonders Waren, Güter) mit einem Transportmittel heranbringen
„Sand musste eigens aus Brüssel für gut 100.000 Euro antransportiert werden, damit die Vierbeiner auf festem Geläuf möglichst bequem und verletzungsfrei vorankommen.“
“Cát đã phải được chở riêng từ Bruxelles đến với chi phí hơn 100.000 euro, ताकि những con vật bốn chân có thể di chuyển trên nền đất chắc chắn một cách thoải mái nhất có thể và không bị chấn thương.”