'antreffen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
antreffen
[ˈanˌtʁɛfn̩]Động từ(jdn. ~)
Định nghĩa
1
bắt gặp- gặp hoặc phát hiện ai đó hay cái gì đó ở một nơi hoặc trong một tình trạng nhất định
jemanden oder etwas an einem bestimmten Ort, in einem bestimmten Zustand vorfinden
Der Mann sei in Suhl angetroffen und nach den Vernehmungen durch die Polizei wieder freigelassen worden, sagte die LKA-Sprecherin.
Người đàn ông được cho là đã bị phát hiện ở Suhl và sau các cuộc thẩm vấn của cảnh sát thì đã được trả tự do, người phát ngôn của Cơ quan Cảnh sát Hình sự bang cho biết.