'anwendbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
anwendbar
[ˈanvɛntbaːɐ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
áp dụng được- phù hợp để sử dụng hoặc có thể được đem ra áp dụng trong một trường hợp, hoàn cảnh hay lĩnh vực nhất định.
zur Verwendung geeignet
„Da die ausländischen Erkenntnisse nicht bedingungslos auf die österreichischen (Wiener) Verhältnisse anwendbar waren, veranlasste dies Martin Ehrmann um 1825, die Gründung einer österreichischen pharmazeutischen Zeitschrift in Erwägung zu ziehen; […]“
Vì những nhận thức từ nước ngoài không thể được áp dụng vô điều kiện vào các điều kiện của Áo (ở Viên), điều này đã khiến Martin Ehrmann vào khoảng năm 1825 cân nhắc việc thành lập một tạp chí dược học của Áo; […]