độc đáo- Nổi bật do có nét riêng, sức hấp dẫn đặc biệt hoặc vẻ duyên dáng khác thường.
aufgrund einer Eigenart, eines besonderen Reizes auffallend
Das Kleid ist sehr apart.
Chiếc váy này rất độc đáo.
„Es waren zwei durchaus Stücke, ja.“
aparte
“Đó quả là hai tác phẩm khá độc đáo, đúng vậy.”
2
riêng- Ở trạng thái tách riêng, đơn lẻ, không gộp chung với cái khác.
einzeln, gesondert
„Diese sind nun für die Käufer der ersten Ausgabe apart gedruckt worden, unter dem Titel: Asupplement to the Quarto Edition of Mosheim's Ecclesiastical History. London 1769. “
“Những bản này nay đã được in riêng cho những người mua ấn bản đầu tiên, dưới nhan đề: Phần bổ sung cho ấn bản khổ quarto của Lịch sử Giáo hội của Mosheim. Luân Đôn 1769.”