
phản lao động- Có thái độ hoặc chính sách chống lại, hạn chế hoặc phớt lờ quyền lợi của người lao động, hội đồng người lao động hoặc công đoàn, chẳng hạn như trả lương không công bằng, bắt làm thêm giờ không trả công, thiếu an toàn lao động, cản trở hội đồng người lao động hoặc công đoàn, hạn chế quyền của người lao động, hoặc liên tục dùng hợp đồng có thời hạn mà không có triển vọng tuyển dụng chính thức.
die Rechte von Arbeitnehmern, Betriebsräten oder Gewerkschaften durch zum Beispiel unfaire Bezahlung, Überstunden ohne Vergütung, mangelnden Arbeitsschutz, Behinderung von Betriebsräten oder Gewerkschaften, Einschränkung von Arbeitnehmerrechten, wiederkehrend befristete Arbeitsverträge ohne Aussicht auf Festanstellung ablehnend, einschränkend oder ignorierend