'argumentieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
argumentieren
[aʁɡumɛnˈtiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
lập luận- Đưa ra các luận điểm và lý lẽ để củng cố, bảo vệ một luận đề hoặc một ý kiến.
Argumente und Begründungen vorbringen, um eine These oder eine Meinung zu untermauern
Politische Bildung der Bundeswehr in den Schulen kommt nicht überall gut an. Friedensinitiativen argumentieren, in der Schule haben die Streitkräfte nichts zu suchen.
Việc giáo dục chính trị của quân đội Liên bang Đức trong المدارس không được đón nhận tốt ở khắp mọi nơi. Các sáng kiến hòa bình lập luận rằng trong trường học không có chỗ cho lực lượng vũ trang.
Es ist schwer, mit dem Bauch zu argumentieren, denn der hat keine Ohren.
Thật khó để lập luận bằng cái bụng, vì nó không có tai.