'asylberechtigt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
asylberechtigt
[aˈzyːlbəˌʁɛçtɪçt]Tính từ
Định nghĩa
1
hợp diện- Đáp ứng các điều kiện hoặc tiêu chuẩn để được cấp quy chế tị nạn, tức được bảo vệ khỏi sự bức hại hoặc những nguy cơ tương tự.
die Bedingungen/Voraussetzungen für die Gewährung von Asyl (Schutz vor Verfolgung oder Ähnlichem) erfüllend
„Die OeNB stützt sich in ihrer Prognose auf Vergleichswerte aus Deutschland und Schweden, denen zufolge im Jahr 2017 nur knapp 10 Prozent der zugezogenen, asylberechtigten Personen einen Job gefunden haben.“
Trong dự báo của mình, OeNB dựa vào các số liệu so sánh từ Đức và Thụy Điển, theo đó vào năm 2017 chỉ chưa tới 10 phần trăm những người nhập cư thuộc diện được tị nạn đã tìm được việc làm.