Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'außereuropäisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
außereuropäisch
[ˈaʊ̯sɐʔɔɪ̯ʁoˌpɛːɪʃ]
Tính từ
Định nghĩa
1
ngoài châu Âu
- nằm ở bên ngoài châu Âu; không thuộc phạm vi châu Âu.
außerhalb Europas befindlich
„Mit Humboldt beginnt die
außereuropäische
Dimension wissenschaftlicher Bergbesteigungen.“
"Với Humboldt, chiều kích ngoài châu Âu của các cuộc leo núi mang tính khoa học bắt đầu."
Tính từ