
huy động- sử dụng hoặc điều động một vật hay một người để thực hiện một công việc nào đó
etwas oder jemanden zur Erledigung einer Sache einsetzen
rao hôn- công bố trước công chúng, đặc biệt là trong nhà thờ, về một cuộc hôn nhân sắp diễn ra
eine bevorstehende Heirat verkünden
xướng giá- công bố mức giá khởi điểm của một cuộc đấu giá
den Startpreis einer Auktion bekanntgeben