
dâng trào- Đột nhiên dâng lên cao kèm tiếng động lớn, sủi bọt hoặc nổi bọt mạnh.
plötzlich mit lautem Geräusch, sprudelnd, schäumend in die Höhe steigen
bùng lên- Đột nhiên vang lên hoặc nổi lên rất lớn, chẳng hạn như tiếng vỗ tay, gió hoặc tiếng ồn.
plötzlich laut einsetzen (zum Beispiel Applaus, Wind, Lärm)
nổi giận- Phản ứng một cách dữ dội, tức giận trước một điều gì đó.
auf etwas eine heftige, wütende Reaktion zeigen