
gặp nhau- tình cờ gặp nhau, chạm mặt nhau ở một nơi nào đó như trên đường hoặc trong cửa hàng.
sich (zufällig) begegnen (beispielsweise auf der Straße, in einem Geschäft)
đối đầu- cùng gặp nhau để thi đấu hoặc tranh tài, chẳng hạn giữa các cầu thủ hay các đội bóng.
zu einem Wettkampf zusammenkommen (beispielsweise von Spielern/Spielerinnen, Mannschaften)
va chạm- những quan điểm, nguyên tắc hoặc cách nhìn rất trái ngược nhau cùng xuất hiện và được đem ra bày tỏ, đối đáp với nhau, chẳng hạn trong tranh luận hoặc xung đột.
sehr gegensätzlichen Meinungen/Prinzipien/Anschauungen haben und diese (beispielsweise in einer Debatte, in einem Streit) austauschen
giao nhau- giao cắt nhau hoặc nối với nhau tại một điểm.
sich (an einem Punkt) kreuzen, sich verbinden
đâm vào- va chạm mạnh với nhau về mặt vật lý.
(physisch) heftig zusammenstoßen