'aufhelfen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aufhelfen
[ˈaʊ̯fˌhɛlfn̩]Động từ
Định nghĩa
1
đỡ dậy- giúp ai đó đứng lên sau khi ngã hoặc khi đang ở tư thế ngồi, nằm.
jemanden beim Aufstehen unterstützen
„Nachdem nach dem Sturz einige Streckenposten Rebensburg aufgeholfen hatten, fuhr sie noch allein nach unten in den Zielbereich, hob dabei aber das linke Bein an, um es nicht zu belasten.“
“Sau khi bị ngã, một vài nhân viên trên đường đua đã đỡ Rebensburg dậy, cô vẫn một mình trượt xuống khu vực đích, nhưng đồng thời nhấc chân trái lên để không dồn lực lên nó.”