Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'aufkaufen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aufkaufen
[ˈaʊ̯fˌkaʊ̯fn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
mua gom
- mua toàn bộ hoặc mua hết để nắm quyền sở hữu hoàn toàn.
vollständig erwerben
„Künftig will sie auch Kreditpapiere von lokalen und regionalen Regierungen
aufkaufen
, teilt die EZB mit.“
ECB cho biết trong tương lai họ cũng muốn mua lại các giấy tờ tín dụng của chính quyền địa phương và khu vực.
Động từ