

dọn dẹp- sắp xếp, thu dọn cho một căn phòng, xưởng làm việc hoặc nơi tương tự trở nên ngăn nắp, có trật tự
(einen Raum, eine Werkstatt und Ähnliches) aufräumen, ordnen
quang đãng- trở nên sáng sủa, dễ chịu; dùng cho thời tiết như bão, sương mù, bụi nước và những hiện tượng tương tự khi chúng tan đi
hell, freundlich werden; (von Sturm; Nebel, Gischt und Ähnlichem) sich auflösen
tỉnh lại- lấy lại ý thức sau khi bị ngất
das Bewusstsein nach Ohnmacht wiedererlangen