
đun sôi- làm cho một món ăn sôi trong thời gian ngắn; đun nóng mạnh trong chốc lát đến mức bắt đầu sôi
etwas (eine Speise) für kurze Zeit zum Kochen (= Sieden) bringen; etwas (für kurze Zeit) so stark erhitzen, dass es zu kochen beginnt
hâm sôi lại- để một món ăn đã nấu chín sôi lại lần nữa
eine gekochte Speise erneut kochen lassen
nấu linh đình- nấu nướng đặc biệt ngon và với số lượng rất nhiều rồi bày ra, chẳng hạn vào những ngày lễ
besonders gut und in üppiger Menge kochen und auftragen (z. B. an Festtagen)