
cào bật- dùng móng tay làm cho một chỗ như vết thương gần lành bị mở ra lại
etwas (zum Beispiel eine fast verheilte Wunde) mit den Fingernägel erneuert öffnen
cào xước- làm tổn thương một vật như da bằng vật nhọn
etwas (zum Beispiel die Haut) durch etwas Spitzes verletzen
làm xước- làm cho bề mặt trở nên ráp hoặc trầy rát
„rau, wund machen“
kích động- làm cho ai đó phấn khích hoặc bị khuấy động để thay đổi, thường là cải thiện, tâm trạng
jemanden unterhalten, um die Stimmung zu verbessern