

tan được- có thể được phân tán và hòa tan trong chất lỏng hoặc dung môi thành những phần tử rất nhỏ
in Flüssigkeit (Lösungsmittel) in kleinsten Teilchen zu verteilen (aufzulösen) sein
tháo được- có thể tách ra, tháo ra hoặc phân riêng theo cách khiến các phần không còn gắn liền với nhau một cách không thể tách rời
auftrennbar, so separierbar/auseinander zu sortieren sein, dass etwas nicht mehr untrennbar zusammengehört
chấm dứt được- có thể được đưa trở lại trạng thái như chưa từng được ký kết hoặc xác lập; có thể bị hủy bỏ hay chấm dứt
in den Zustand (zurück) versetzbar, nicht geschlossen worden zu sein
khả giải- có thể được phân rã thành các nhóm con hoặc cấp con tuân theo những tiêu chí nhất định
in Untergruppen zerlegbar, die gewissen Kriterien folgen müssen
phân giải được- có thể được tách ra thành các đối tượng riêng lẻ
in Einzelobjekte trennbar
hóa giải được- có thể bị tác động theo cách khiến một trạng thái, mâu thuẫn hoặc căng thẳng không còn tồn tại nữa, tức là được làm tan biến
derart beeinflussbar, dass etwas nicht mehr vorhanden ist (sich auflöst)