'aufnötigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aufnötigen
[ˈaʊ̯fˌnøːtɪɡn̩]Động từ
Định nghĩa
1
áp đặt- khiến ai đó phải chấp nhận một điều gì đó hoặc phải cư xử theo một cách nhất định, thường là trái với ý muốn của họ
jemanden dazu bringen, etwas anzunehmen oder sich in einer bestimmten Weise zu verhalten
„Flankierend will die Post bis 2012 alle Filialen schließen, „damit es die Kunden nicht mehr so leicht haben, uns ihre Briefsendungen aufzunötigen“, erklärte ein Postsprecher.“
"Song song với đó, đến năm 2012 bưu điện muốn đóng cửa tất cả các chi nhánh, "để khách hàng không còn dễ áp đặt việc gửi thư của họ cho chúng tôi nữa", một người phát ngôn của bưu điện giải thích."
Trotz ihrer klammen finanziellen Lage nötigte Ortrud meinen sechs Geschwistern und mir teure Weihnachtsgeschenke auf.
Mặc dù tình hình tài chính rất eo hẹp, Ortrud vẫn ép sáu anh chị em của tôi và tôi phải nhận những món quà Giáng sinh đắt tiền.