

kích thích- làm cho tràn đầy năng lượng; đưa vào trạng thái hưng phấn mạnh hoặc tập trung chú ý cao độ
mit Energie füllen; in starke Erregung oder Aufmerksamkeit versetzen
kích động- làm tăng sự sẵn sàng hành động trong một nhóm người, hiếm hơn là ở một cá nhân
in einer Gruppe (seltener bei einer Person) die Handlungsbereitschaft erhöhen