
hút vào- đưa một vật vào miệng bằng cách tạo áp suất âm trong khoang miệng để hút vật đó vào, kéo nó về phía mình rồi đưa vào cơ thể
ein Objekt in den Mund, die Mundöffnung aufnehmen, indem im Mundinneren ein Unterdruck erzeugt wird, der das Objekt ansaugt, zu sich zieht und dann dem Körper vereinnahmt
hút sạch- hút vật gì đó vào trong máy hút bụi, vào túi chứa; loại bỏ vật đó khỏi chỗ hiện tại bằng máy hút bụi
als Staubsauger in sich hinein, in einen Auffangbeutel, aufnehmen (saugen); mit dem Staubsauger von seinem aktuellen Ort entfernen
thấm hút- hấp thụ một chất lỏng bằng vật liệu có khả năng hút thấm, chẳng hạn như miếng bọt biển
als saugfähiges Medium, zum Beispiel als Schwamm, eine Flüssigkeit aufnehmen