'aufspalten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aufspalten
[ˈaʊ̯fˌʃpaltn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
chia nhỏ- chia hoặc tách một vật, một đơn vị hay một tổng thể thành nhiều phần riêng lẻ
in einzelne Teile zerlegen
„Oft würden sozialversicherungspflichtige Stellen in 450-Euro-Jobs aufgespalten.“
“Thường thì các vị trí làm việc có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc sẽ bị chia nhỏ thành các công việc 450 euro.”
2
bị chia tách- được tách ra thành nhiều phần riêng lẻ; tự phân chia thành các bộ phận riêng biệt
in einzelne Teile zerlegt werden
„Riester will mit der Reform der Betriebsverfassung das Gesetz von 1972 der veränderten Wirtschaftswelt anpassen: Immer mehr Firmen werden neu gegründet oder geschlossen, spalten sich auf, werden verkauft oder fusionieren.“
“Với cải cách về chế độ đồng quản trị trong doanh nghiệp, Riester muốn điều chỉnh đạo luật năm 1972 cho phù hợp với thế giới kinh tế đã thay đổi: ngày càng nhiều công ty được thành lập mới hoặc đóng cửa, tự chia tách, bị bán hoặc sáp nhập.”