

lên mặt- tỏ ra mình quan trọng, khoe khoang và tự cho mình có ý nghĩa hoặc địa vị lớn hơn thực tế.
sich als wichtig empfinden und prahlen; sich mehr Bedeutung zumessen, als einem zusteht
biểu diễn- bắt đầu chơi nhạc để mua vui hoặc giải trí cho mọi người.
anfangen, Musik zur Unterhaltung zu spielen
thi đấu- thể hiện lối chơi theo một cách nhất định trong một trận đấu hoặc cuộc chơi.
ein Spiel in einer bestimmten Weise abliefern