

lùa ra- làm cho một con thú hoang phải rời khỏi chỗ ẩn nấp của nó, chẳng hạn bằng chó săn
(ein Wildtier) aus seinem Versteck vertreiben (etwa durch Hunde)
tìm ra- cuối cùng tìm thấy hoặc phát hiện ra ai đó hay cái gì đó sau một thời gian và với một chút công sức
(jemanden oder etwas) nach einer gewissen Zeit, mit etwas Mühe (endlich) ausfindig machen