

giơ tay- hành động giơ tay hoặc chỉ ngón tay lên trên để biểu thị sự tự nguyện, đồng ý hoặc muốn được phát biểu
sich melden; mit dem Finger nach oben zeigen
chỉ ra- làm rõ, phơi bày hoặc chứng minh một điều gì đó để mọi người có thể nhìn thấy và hiểu rõ
aufdecken; klar machen; ans Licht bringen; deutlich machen