
do thám- Đi dò la, tìm hiểu hoặc thu thập thông tin về ai đó hay điều gì đó một cách có chủ ý.
auskundschaften; Informationen gewinnen, sammeln
bày mưu- Nghĩ ra, âm thầm chuẩn bị hoặc sắp đặt một kế hoạch, thường là một kế hoạch tinh vi.
etwas ausbrüten, aushecken