
chảy hết máu- mất máu liên tục cho đến khi không còn máu nữa trong cơ thể hoặc trong phần bị cắt mổ.
so lange Blut verlieren, bis keins mehr vorhanden ist
cầm máu- ngừng chảy máu sau một thời gian máu đã chảy ra.
aufhören Blut zu verlieren
kiệt quệ- chịu những tổn thất tài chính lớn đến mức dần cạn kiệt nguồn lực hoặc tiền bạc.
hohe finanzielle Verluste erleiden