
ép phanh- giảm tốc độ xe của mình để buộc người tham gia giao thông hoặc đối thủ trong cuộc đua phía sau/phía bên kia phải phanh lại.
die Geschwindigkeit des eigenen Fahrzeugs verringern um dadurch einen anderen Teilnehmer am Verkehr/in einem Rennen zum Bremsen zu zwingen
cản trở- gây trở ngại, làm cho ai đó không thể tiếp tục tiến lên hoặc thực hiện điều gì một cách thuận lợi.
im Vorankommen behindern
làm chậm- làm giảm tốc độ, khiến một phương tiện, quá trình hoặc dòng di chuyển trở nên chậm hơn.
die Geschwindigkeit verringern
bị cản- không thể được tiến hành hoặc thực hiện trôi chảy vì gặp trở ngại, bị làm chậm hoặc bị ngăn cản.
sich nicht durchführen lassen, behindert werden
kìm hãm- làm chậm hoặc ngăn cản sự phát triển, tiến bộ hay quá trình tiếp tục tiến lên của một người, tổ chức hoặc dự án.
im Fortschritt behindern