'ausbuhen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausbuhen
[ˈaʊ̯sˌbuːən]Động từ(jdn. ~)
Định nghĩa
1
la ó- bày tỏ sự không hài lòng hoặc bất mãn bằng những tiếng la ó, huýt sáo phản đối.
sein Missfallen oder seine Unzufriedenheit durch Buhrufe zum Ausdruck bringen
„Bei einem Auftritt vor Wirtschaftsbossen in São Paulo applaudierten ihm die Zuhörer, der sozialdemokratische Kandidat Ciro Gomes wurde ausgebuht.“
“Trong một buổi xuất hiện trước giới tài phiệt kinh tế ở São Paulo, người nghe đã vỗ tay tán thưởng ông, còn ứng cử viên thuộc đảng dân chủ xã hội Ciro Gomes thì bị la ó.”