

tỉa bớt- loại bỏ những quả hoặc hoa thừa trên cây trong thời kỳ sinh trưởng để cây phát triển tốt hơn.
in der Wachstumsperiode überzählige Früchte oder Blüten vom Baum entfernen
tỉa thưa- loại bỏ cây hoặc cây con dư thừa khỏi khu vực canh tác để những cây còn lại có đủ không gian, dinh dưỡng và ánh sáng cho sự phát triển tối ưu.
überschüssige Pflanzen oder Setzlinge aus einem Anbau entfernen, um den verbleibenden Pflanzen ausreichend Platz, Nährstoffe und Licht zur optimalen Entwicklung zu bieten
tỉa mỏng- cắt bỏ bớt phần tóc mọc quá dày bằng dao tỉa hoặc kéo tỉa tóc để tóc bớt dày hơn.
zu dicht wachsende Haare mit Effiliermesser oder Effilierschere herausschneiden
làm giảm- làm cho nhỏ hơn, ít hơn hoặc thấp hơn.
kleiner/weniger/geringer machen
giảm dần- trở nên nhỏ hơn, ít hơn hoặc thấp hơn.
kleiner/weniger/geringer werden