Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ausdenken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausdenken
[ˈaʊ̯sˌdɛŋkŋ̩]
Động từ
Định nghĩa
1
nghĩ ra cái mới
- Nghĩ ra điều gì đó mới mẻ
sich etwas Neues überlegen
Um aus diesem Schlamassel zu kommen, müssen wir uns etwas
ausdenken
.
Để thoát khỏi tình trạng rắc rối này, chúng ta phải nghĩ ra cái mới.
Từ đồng nghĩa
erdenken
ersinnen
Động từ