trải ra- làm cho vật đang được gấp, gập, xếp hoặc tương tự được mở ra hoàn toàn và nằm phẳng trên một bề mặt
(etwas, das zusammengefaltet, -geklappt, -gelegt oder Ähnliches ist) komplett flächig auslegen
„Von Orangen löst man die Schale, indem man mit dem Messer mehrere Längsschnitte anbringt und die Schale auseinanderbreitet, bis die Frucht in dem geöffneten Schalenkranz liegt.“
“Người ta bóc vỏ cam bằng cách dùng dao rạch vài đường dọc rồi trải vỏ ra, cho đến khi quả nằm trong vòng vỏ đã mở.”