
đấu tranh- đi đến một sự thống nhất bằng cách tranh cãi hoặc đấu tranh quyết liệt, thường với mức độ dấn thân và nỗ lực rất cao, để giải quyết một mâu thuẫn
zu einer Einigung kommen, oft mit hohem Engagement und Einsatz einen Streit austragen
quyết đấu- giao đấu trực diện với nhau bằng vũ khí hoặc đấu kiếm để xác định ai là người thắng hoặc ai là người đúng
miteinander die Klinge kreuzen (fechten), um festzustellen, wer gewinnt/recht hat