

di tản- đưa ai đó ra khỏi một nước hoặc khỏi vùng nguy hiểm bằng máy bay, hoặc đón họ từ nước khác về bằng đường hàng không.
mit einem Flugzeug außer Landes bringen ( aus einem anderen Land abholen)
rời tổ- rời tổ hoặc rời nhà bằng cách bay; cũng dùng theo nghĩa bóng để chỉ con cái rời khỏi nhà gia đình để sống tự lập.
das Nest, das Heim (fliegend) verlassen
đi chơi- đi ra ngoài làm một chuyến đi ngắn để giải trí hoặc đi dạo; cũng có thể chỉ việc đã đi mất, không còn ở đó nữa.
eine kurze Vergnügungsreise, einen Ausflug, machen
bay kỹ thuật- bay theo một cách hoặc chiến thuật nhất định, chẳng hạn khai thác tối đa khả năng của máy bay hoặc bay theo một quỹ đạo cụ thể.
auf eine bestimmte Art fliegen, zum Beispiel das Maximum aus einer Maschine herausholen oder auch einen weiten Bogen fliegen