
bị chết rét- mất khả năng sống do chịu tác động lâu dài của nhiệt độ dưới mức đóng băng
durch längere Einwirkung von Temperaturen unter dem Gefrierpunkt die Lebensfähigkeit verlieren
đóng băng cạn- đóng băng hoàn toàn, đông cứng đến tận đáy
vollständig, bis zum Grund zufrieren
bị cóng- bị lạnh thấu xương, bị lạnh cóng toàn thân
durchfrieren
tách bằng đông lạnh- dùng tác động của lạnh để tách các chất có điểm đóng băng khác nhau
durch Kälteeinwirkung Substanzen mit verschiedenen Gefrierpunkten trennen
rã đông- lấy ra khỏi tủ đông, làm cho không còn ở trạng thái đông lạnh nữa
aus der Gefriertruhe holen, den eingefrorenen Zustand rückgängig machen