'ausgeschlossen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausgeschlossen
[ˈaʊ̯sɡəˌʃlɔsn̩]Tính từ
Định nghĩa
1
không thể, không khả thi- Không thể, không thực hiện được
unmöglich, nicht machbar
Ich kann mir nicht vorstellen, dass man mit Drogen im Blut sein Auto bei diesen hohen Geschwindigkeiten noch kontrollieren kann. Ich halte das für ausgeschlossen
Tôi không thể tưởng tượng nổi rằng người ta có thể điều khiển được xe hơi ở tốc độ cao như vậy khi trong máu có chất ma túy. Tôi cho rằng điều đó là không thể, không khả thi.